
Dr. Kiều Công Thanh
Phone: 08.37245491
Cell:0906833464
Hotline:0903811138
Email: kct@tanthanhcontainer.com

|
Xưởng sản xuất Container lạnh |
|
|
|
- Chúng tôi bán và cho thuê container lạnh đã qua sử dụng, sản phẩm của chúng tôi đã được kiểm nghiệm bởi các kỹ sư, kỹ thuật lành nghề có chứng chỉ IICL.
- Hệ thống làm lạnh luôn được theo dõi kiểm tra và được hoàn tất trước khi giao cho khách hàng
- Container lạnh hoạt động chung với máy lạnh. Để máy lạnh hoạt động, ta nối máy lạnh với nguồn điện ở xe container, ở kho bãi của hãng tàu, hay ở cảng.
- Khi vận chuyển container lạnh trên xe container, máy lạnh có thể hoạt động nhờ thiết bị điện chạy bằng dầu diesel.
Container lạnh, thùng lạnh có thể chuyên chở các hàng hóa như sau: rau quả, thịt, tôm cá...hàng đông lạnh.
|
Container Lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
Ưu điểm của container lạnh:
- Việc đầu tư mang tính kinh tế.
- Kiểm soát nhiệt độ chuẩn và bảo quản tốt thực phẩm.
- Container lạnh 20' chở tối đa 30 tấn hàng hóa, container 40' chở tối đa 50 tấn hang hóa. Nhiều khách hàng có thể sử dụng chung container lạnh.
- Tiết kiệm chi phí vận chuyển, giao nhận hàng hóa khi dùng container lạnh làm kho chứa.
Thùng Lạnh
Là nhà sản xuất thùng lạnh hàng đầu với đủ loại từ 1.5 đến 15 tấn nhằm phục vụ chuyên chở trái cây, hàng thủy sản, thực phẩm, rau quả.
+ Thùng lạnh của công ty Tân Thanh được đóng mới với công nghệ và chất lượng cao.
|
Thùng Lạnh |
|
|
|
![]() |
|
Máy SB II |
Máy SB III |
|
|
|
![]() |
|
kiện không khí kiểm soát.
- Trước khi chất hàng vào container lạnh, Tân Thanh tiến hành kiểm tra nhiệt độ của container theo yêu cầu của quý khách.
- Đối với hàng hóa đông lạnh, container lạnh Tân thanh bảo đảm khí lạnh lưu thông quanh hàng hóa nhằm giảm khả năng biến động nhiệt độ của khu cận bên ( trần, sàn, vách container).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CONTAINER LẠNH
Thùng lạnh 40' x 8' x 9'6"
![]() |
Nhôm |
||
|
mm |
Feet |
||
|
Kích thước bên trong |
Dài |
11,569 |
37'11.4" |
|
Rộng |
2,294 |
7'6.2" |
|
|
Cao(bên ngoài) |
2,540 |
8'4" |
|
|
Cao(bên trong) |
2,440 |
8' |
|
|
Cửa mở |
Rộng |
2,294 |
7'6.2" |
|
Cao |
2,558 |
8'4.7" |
|
|
Kilograms |
Pounds |
||
|
Tổng trọng lượng (Bao gồm container & hàng hóa: 34 tấn) |
Tối đa |
34,000 |
74,961 |
|
Container rỗng |
4,430 |
9,767 |
|
|
Trọng lượng hàng hóa |
29,570 |
65,194 |
|
|
Tổng trọng lượng (Bao gồm container & hàng hóa: 30 tấn) |
Tối đa |
30,480 |
67,200 |
|
Container rỗng |
4,420 |
9,750 |
|
|
Trọng lượng hàng hóa |
26,060 |
57,450 |
|
|
CubeMetres |
CubeFeet |
||
|
Sức chứa bên trong |
Nominal |
67.4 |
2,380 |
|
Usable |
64.8 |
2,289 |
|
|
MGSS |
|||
|
mm |
Feet |
||
|
Kích thước bên trong |
Dài |
11,559 |
37'11" |
|
Rộng |
2,290 |
7'6" |
|
|
Cao(bên ngoài) |
2,546 |
8'4.2" |
|
|
Cao(bên trong) |
2,446 |
8'0.2" |
|
|
Cửa mở |
Rộng |
2,294 |
7'6.2" |
|
Cao |
2,558 |
8'4.7" |
|
|
Kilograms |
Pounds |
||
|
Trọng lượng (Tối đa 34,000 tấn) |
Tối đa |
32,000 |
70,551 |
|
Container rỗng |
4,545 |
10,020 |
|
|
Trọng lượng hàng hóa |
27,455 |
60,531 |
|
|
CubeMetres |
CubeFeet |
||
|
Sức chứa bên trong |
Nominal |
67.4 |
2,380 |
|
Usable |
64.8 |
2,298 |
|
Thùng lạnh 20' x 8' x 8'6"
![]() |
Nhôm |
||
|
mm |
Feet |
||
|
Kích thước bên trong |
Dài |
5,455 |
17'11" |
|
Rộng |
2,294 |
7'6.2" |
|
|
Cao (bên ngoài) |
2,288 |
7'6" |
|
|
Cao (bên trong) |
2,188 |
7'2" |
|
|
Cửa mở |
Rộng |
2,268 |
7'5.3" |
|
Cao |
2,215 |
7'3.1" |
|
|
Kilograms |
Pounds |
||
|
Trọng lượng |
Tối đa 34,000 |
24,000 |
52,800 |
|
Container rỗng |
2,950 |
6,503 |
|
|
Trọng lượng hàng hóa |
21,050 |
46,407 |
|
|
CubeMetres |
CubeFeet |
||
|
Sức chứa bên trong |
Nominal |
28.6 |
1,010 |
|
Usable |
27.4 |
967 |
|
Xin Quý khách liên hệ với chúng tôi để biết thông tin chi tiết!